Máy phát điện DOOSAN 400KVA
|
Nhãn hiệu tổ máy phát điện DOOSAN ( HÀN QUỐC ) |
|
||
|
Liên tục |
Dự phòng |
||
|
Công suất tổ máy (KW) |
327 |
362 |
|
|
Công suất tổ máy (KVA) |
400 |
450 |
|
| Công suất động cơ tối đa (KW) |
375 |
||
|
Model động cơ |
P158LE-2 |
||
|
Nhà sản xuất động cơ |
DOOSAN INFRACORE |
||
|
Kết cấu động cơ |
4 thì, 8 xilanh thẳng hàng |
||
|
Phương thức làm lạnh |
Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây curoa truyền, bộ tản nhiệt téc nước đáp ứng nhiệt độ môi trường 40oC |
||
|
Kiểu điều tốc |
Bộ điều tốc điện tử |
||
|
Phương thức khởi động |
Khởi động điện 1 chiều 24V, có đầu phát sung điện chỉnh lưu Silic |
||
|
Hệ thống lọc động cơ |
Bộ lọc dầu máy, bộ lọc nhiên liệu, bộ lọc không khí kiểu khô |
||
|
Hệ thống nhiên liệu |
Bơm nhiên liệu loại hình A |
||
|
Dung tích xilanh (L) |
14.6 |
||
|
Tỷ số nén |
15,0:1 |
||
|
Tốc độ vòng quay |
1500 rpm |
||
|
Đường kính xilanh x khoảng chạy (mm) |
128 x 142 |
||
|
Lượng tiêu hao nhiên liệu (100% tải) (L/h) |
70 |
77 |
|
|
Nhà sản xuất đầu phát |
Stamford ( Anh ) |
||
|
Model |
HCI 444F |
||
|
Mạch bảo vệ |
Công tắc không khí MCCB |
||
|
Điện áp định mức/tần suất/hệ số công suất |
3 pha 4 dây, 400V/230V, 50Hz,đai sau 0.8 |
||
|
Dao động tần số |
> 5% |
||
|
Dao động điện áp không tải |
≥ 95% – 105% |
||
|
Dao động điện áp có tải |
> ±1% |
||
|
Kiểu kích từ |
Không dùng chổi than, tự động điều chỉnh điện áp |
||
|
Cấp cách điện/cấp bảo vệ |
Cấp H/IP23 |
||
|
Ảnh hưởng sóng |
TIF<50/THF<2% |
||
|
Phụ kiện kèm theo |
Bình acquy, dây acquy, ống mềm, ống giảm chấn động lằn gợn, mặt bích, bộ giảm âm, tấm lót giảm chấn động. |
||
|
Bộ điều khiển : SMARTGENT |
|||
|
Model bộ điều khiển |
|
||
|
Tự động tắt máy khi |
Nhiệt độ nước cao, áp lực nhớt thấp, tốc độ động cơ cao, mực dầu thấp, lỗi khởi động |
||
|
Chức năng hiển thị |
Điện áp, điện thế, tổng số giờ hoạt động, tần số, mức dầu, nhiệt độ động cơ, điện áp xạc bình |
||
|
Thông báo lỗi |
Điện áp thấp , điện áp cao, nhiệt độ động cơ cao, không xạc bình |
||
|
Thùng cách âm |
|||
|
Độ ồn tiêu chuẩn của nhà máy DOOSAN , cách xa 7m |
<= 72 dPA |
||
|
Tiêu chuẩn chất lượng của tổ máy phát điện |
ISO 9001:2000, ISO 14000, ISO 3026, ISO 5825, BS 4999, BS 5514, AS 1359, ACE 34, CE COMPLEANCE |
||